zǒng

Pinyin: zǒng

Tổng quan

all, general; to summarize; the chief; to manage Âm Hán Việt:tổngTổng nét: 12Bộ:thủ 手(+9 nét) 總Không hiện chữ? 𩨂Không hiện chữ? 1. tổng quát, thâu tóm2. chung, toàn bộ3. buộc túm lại Như 摠

假搃 · 打搃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǒng
Quảng Đôngzung2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搃zǒng 1.《宋元以来俗字谱》"总",《目连记》作"搃"。"总"的日本用简体汉字。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 摠 · 總 · 捴 · 総 · 縂 · 總 · 摠 · 總