róng

Pinyin: róng

Tổng quan

Âm Nôm

动搈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróng
Quảng Đôngjung4
Hán ngữ Trung cổjyung
Phản thiết與種切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搈róng 1.动摇。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】與種切【集韻】尹竦切,𠀤音勇。動搈也。 又【唐韻】【集韻】𠀤餘封切,音容。不安也。

Thuyết Văn

動搈也。 从手。容聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

動搈、漢時語。廣雅曰。搈、動也。 余隴切。九部。

【搈】(dong) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 容 (dung) Phiên thiết: 余隴切 → dư + luống Nghĩa: 動搈 vậy。 từ thủ (tay)。容 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư