Tổng quan

Âm Hán Việt:hiếp,lạpTổng nét: 13Bộ:thủ 手(+10 nét)Hình thái:⿰⺘脅Nét bút:一丨一フノフノフノ丨フ一一Thương Hiệt: QKSB (手大尸月)Unicode:U+641AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:lap6 拉拹Không hiện chữ? 𣹩愶Không hiện chữ? Bẻ gãy

搚1. · 搚2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglaa1
Hán ngữ Trung cổlap
Phản thiết迄業切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】迄業切。同拹。或作㩉。詳拹字註。 又【唐韻】盧合切【集韻】【韻會】【正韻】落合切,𠀤與拉同。【公羊傳·莊元年】搚幹而殺之。【註】搚,折聲也。 又【唐韻】盧盍切,音臘。義同。 又【集韻】虛欠切,險去聲。引從也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư