搛
Pinyin: jiān
Tổng quan
gắp bằng đũa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Quảng Đông | gim1 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kemh |
| Phản thiết | 堅嫌切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 夾取。如:「用筷子搛菜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搛 夹持 你把茄鮝搛些喂他。--《红搂梦》 又如用筷子搛菜 搛jiān筷子夹取~菜。~点心。
Eng
- CC-CEDICT to pick up with chopsticks
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】離鹽切,音廉。擊鼓也。與𣀃同。 又堅嫌切,音兼。夾持也。𣀃字原从支作。
Tự hình
- Khải thư