搟
Pinyin: xiǎn
Tổng quan
Âm Hán Việt:hân,hiênTổng nét: 13Bộ:thủ 手(+10 nét)Hình thái:⿰⺘軒Nét bút:一丨一一丨フ一一一丨一一丨Thương Hiệt: QJJJ (手十十十)Unicode:U+641FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 掀攇Không hiện chữ? 𣺕𢟑Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | hin2 |
| Mân Nam | hián |
| Phản thiết | 許偃切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搟xiǎn 1.拔取。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】古旱切,干上聲。以手伸物也。或省作扞。 (搟)【集韻】許偃切,與攇同。【前漢·揚雄·長楊賦】麾城搟邑。【註】搟,舉手擬之也。音車幰之幰。 又【正字通】搟乃摲之譌。長楊賦古本作摲邑。互見摲字註。一說欣軒聲近。掀俗作搟,與摲別。
Tự hình
- Khải thư