搫
Pinyin: pó
Tổng quan
văn) Tay không ngay.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pó |
|---|---|
| Quảng Đông | bun1 |
| Hàn Quốc | 반 |
| Hán ngữ Trung cổ | bua |
| Phản thiết | 薄波切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掃除、清除。清.王念孫《廣雅疏證.卷三下.釋詁》:「搫,除也。」《文選.潘岳.射雉賦》:「爾乃搫場拄翳,停僮蔥翠。」李善注引徐爰曰:「射者聞有雉聲,便除地為場。」 2.披散。《廣韻.平聲.戈韻》:「搫,披散也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搫pó 1.除;扫除。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】薄官切【集韻】【韻會】蒲官切,𠀤音盤。【說文】搫擭不正也。又【廣雅】除也。 又【唐韻】薄波切【集韻】蒲波切,𠀤音婆。亦除也。【潘岳·射雉賦】搫場拄翳。【註】搫者,開除之名。射者,除地爲場。拄翳於草也。【六臣文選】作㨇。 又披散也。一曰斂聚也。【集韻】或作㩯。
Thuyết Văn
搫擭、 不正也。 从手。般聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 廣韵。搫㨏、宛轉也。今義也。 薄官切。十四部。
【搫】 (bàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 般 (bàn) Phiên thiết: Bạc quan thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: boàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bàn hoạch (Cái cạm)、 bất (Chẳng. Như {bất khả}) chánh (Phải) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㨇 · 搬 · 搬