搱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zi6 |
|---|---|
| Phản thiết | 直利切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】直利切,音稚。摴蒱采名。通作雉。【正字通】按五木經,王采有四。一曰雉,俗譌爲穉搱。又穉之譌。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
| Quảng Đông | zi6 |
|---|---|
| Phản thiết | 直利切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
left-right
【集韻】直利切,音稚。摴蒱采名。通作雉。【正字通】按五木經,王采有四。一曰雉,俗譌爲穉搱。又穉之譌。