搲
oa
Hán Việt: oa
Tổng quan
nắm chụp bắt trèo múc kéo lôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | oa |
|---|---|
| Quảng Đông | kwaa2 |
| Chú âm | ㄚˉ |
| Phản thiết | 烏化切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bắt lấy, cầm lấy, bới.;
Eng
- CC-CEDICT to clutch|to grab|to capture
- CC-CEDICT to crawl|to climb|to scoop up
- CC-CEDICT to pull|to drag
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】烏瓜切,音蛙。手捉物也。又【類篇】烏瓦切。吳俗謂手爬物曰搲。 又【集韻】烏化切。吳人謂牽挽曰搲。或作攨。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 攨 · 𢱑 · 攨