wèn uấn

Hán Việt: uấn · Pinyin: wèn

Tổng quan

tìm kiếm (tiếng Quảng Đông) tương đương trong tiếng Phổ Thông: 找[zhao3] (văn học) lau (nước mắt) ấn bằng ngón tay thấm

搵染

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèn
Hán Việtuấn
Quảng Đôngwan2
Mân Namùn
Nhật BảnON
Chú âmㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổquonh
Phản thiết烏困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Dùng ngón tay mà ấn xuống. Dìm xuống. Lau, chùi, xoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.按、壓。如:「搵鈴」。元.陳以仁《存孝打虎》第二折:「大拳頭搵住嘴縫,闊腳板踏住胸脯。」《孤本元明雜劇.黃花峪.第二折》:「則我這拳著處滴溜撲著那廝身占土,急起來著那廝嘴搵地。」 2.擦拭、揩拭。同「抆」。宋.辛棄疾〈水龍吟.楚天千里清秋〉詞:「倩何人,喚取盈盈翠袖,搵英雄淚。」元.紀君祥《趙氏孤兒》第三折:「淚珠兒不敢對人拋,背地裡搵了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搵wèn ⒈同揾”。

Eng

  • CC-CEDICT to look for (Cantonese)|Mandarin equivalent: 找[zhao3]
  • CC-CEDICT (literary) to wipe away (tears)|to press with one's fingers|to soak

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤烏困切,溫去聲。【說文】沒也。【六書故】指按也。【司馬相如·子虛賦註】焠亦搵染之義。 又烏沒切,音膃。手撩物貌。又搵抐也。互見抐字註。 又【唐韻】於粉切【集韻】委殞切,𠀤音惲。【博雅】拄也。 又【集韻】於云切,音氳。亦沒也。

Thuyết Văn

𣳚也。 从手。𥁕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣳚者、湛也。謂湛浸於中也。集韵引字林搵抐、𣳚也。抐奴困切。 烏困切。十三部。又烏𣳚切。

【搵】 (uấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𥁕 (ôn) Nghĩa: 𣳚 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 揾 · 按 · 揾 · 揾 · 揾