搹
Pinyin: è
Tổng quan
Âm Hán Việt:áchTổng nét: 13Bộ:thủ 手(+10 nét) Âm Quảng Đông:aak1,ngak1 扼Không hiện chữ? Cầm, nắm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Quảng Đông | ak1 |
| Hán ngữ Trung cổ | krek |
| Phản thiết | 各核切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搹è 1.以手握物时的围长。犹把。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於革切【集韻】乙革切,𠀤音厄。【說文】把也。或作㧖。又作扼。 又【唐韻】古核切【集韻】【韻會】各核切,𠀤音隔。義同。【儀禮·喪服】苴絰大搹。【註】盈手曰搹。搹,㧖也。中人之㧖圍九寸。
Thuyết Văn
把也。 从手。鬲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
喪服。苴絰大搹。注曰。搹、扼也。中人之扼圍九寸。此言中人滿手把之。其圍九寸。則其徑約計三寸也。喪服傳。朝一溢米。夕一溢米。王肅、劉逵皆云。滿手曰溢。與鄭異。按此謂溢爲搹之叚借字也。然搹溢字見一章數行內、不應異用。則知鄭說爲長。 於革切。十六部。
【搹】 (ách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 鬲 (cách) Phiên thiết: Vu cách thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bả (Cầm. Như {bả tí} [把臂) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn