携
Tổng quan
Tục dùng như chữ {huề} [攜]. Giản thể của chữ [攜].;
Âm vận
| Hán Việt | huề |
|---|---|
| Quảng Đông | kwai4 |
| Nhật Bản | TAZUSAERU |
| Hàn Quốc | 휴 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
| Phản thiết | 戸圭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {huề} [攜]. Giản thể của chữ [攜].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huề Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huề Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huề Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「攜」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 携 (形声。从手,隽声。本义提着) 同本义(把地上的物品举提起来) 携,提也。--《说文》 如璋如圭,如取如携。--《诗·大雅·板》 又如携壶;携带(提挈,照顾);携酒牵羊;携杖 拿着,持 闲携杖,漫出门,官槐满路叶纷纷。--清·孔尚任《桃花扇》 又如携盘;携帚 牵挽;挽扶 相携于道。--《淮南子·览冥》 吾与汝并肩携手。--清·林觉民《与妻书》 又如携抱(牵挽扶抱);携率(率领);携将(扶持);相携于道;携幼扶老;携扶;携负(牵背) 带,随身一道 携其妻子。--《公羊传·襄公二十 携(攜、擕)xié ⒈提,拿,带~物。~款。~带。~家眷。 ⒉拉,牵引~…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 攜|携[xie2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
俗攜字。 (攜)【唐韻】戸圭切【集韻】懸圭切,𠀤音畦。【說文】提也。【六書故】縣持也。【書·立政】左右攜僕。【註】攜持僕御之人。【詩·大雅】如取如攜。【疏】物在地上,手舉攜之。【禮·曲禮】長者與之提攜,則兩手奉長者之手。【註】提攜,謂牽將行。 又離也。【左傳·僖七年】招攜以禮。【周語】節度不攜。 又連也。【前漢·天文志】杓攜龍角。【註】杓,斗柄也。 又姓。見【姓苑】。或省作㩦。俗作携㩗擕,非。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 攜 · 㩗 · 攜 · 攜 · 攜