nuò

Pinyin: nuò

Tổng quan

Âm Hán Việt:nã,nạch,nhượcTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+10 nét) Âm Quảng Đông:lik1,lok6,nik1,nok6 拿搦Không hiện chữ? 𢷨Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnuò

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搻nuò 1.持,拿。 2.量词。犹把。指一手掌能捧着的数量。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【篇海】同搦。 又【字學三正】音諾。正也,持也。【正字通】𢱱字註:六書無搻。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn