cách

Hán Việt: cách · Pinyin:

Tổng quan

Vùng, lấy hai tay vùng lại với nhau gọi là {cách}.;

搿犋 · 搿伙 · 搿合 · 道搿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcách
Quảng Đônggaan6
Nhật BảnKAKU
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổghop

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vùng, lấy hai tay vùng lại với nhau gọi là {cách}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 兩手合抱。如:「那人被搿住了,動彈不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搿 手里搿个包裹 引申为结交 鱼搿鱼,虾搿虾,王八搿合鳖亲家。--《中国谚语资料》 搿朋友 搿不拢 搿gé 1.双手抱住。 2.挟持。 3.量词。双手合抱所能容纳的数量。 4.结交;匹配;合作。

Eng

  • CC-CEDICT to hug

Nguồn gốc

left-mid-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư