摆
Tổng quan
Giản thể của chữ 擺
Âm vận
| Hán Việt | bãi |
|---|---|
| Quảng Đông | baai2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 擺
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「擺」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摆 (形声。从手,罢声。本义撇开;摆脱) 同本义 何当摆俗累,浩荡乘沧溟?--杜甫《桥陵》 又如摆落(摆脱) 排列;放置 说话时,已摆了茶果子来。--《红楼梦》 又如摆正(摆放端正);摆八卦阵;摆酒席 挥手,左右摇动手 …把手一摆,意思是请兄弟在阶沿上坐下。--鲁迅《故事新编》 又如摆手(挥手) 来回或上下地摇动 旋见鸡伸颈摆扑。--《聊斋志异·促织》 天坼地裂,宫殿摆簸。--唐·李朝威《柳毅传》 又如摆尾巴;摆簸( 摆 bǎi ①安排;布置把书~到书架上。 ②显示;炫耀~威风。 ③摇动;亿摇~不定。 ④悬在细线上能做往复运动的重锤的装置。 ⑤钟表或其他…
Eng
- CC-CEDICT to arrange|to exhibit|to move to and fro|a pendulum
- CC-CEDICT hem (at the bottom of a garment)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 擺 · 襬 · 擺