摆
Nôm bài
Nôm: bài
Tổng quan
Giản thể của chữ 擺
Âm vận
| Hán Việt | bãi |
|---|---|
| Âm Nôm | bài |
| Quảng Đông | baai2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 擺
- Thiều Chửu Mở ra. Bày. Như bãi bố [擺布] bày đặt. Đánh đồng đưa (buộc một quả cân nặng vào cái dây treo lên rồi đánh cho đi đi lại lại)
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bới 摆 đgt. bươi ra, xới ra, gạt lớp phía che phủ bên trên để nhặt ra, chọn ra. Gà bới thóc. Bươi- xới- bới là chuỗi đồng nguyên. Bể học trường văn hằng nhặt bới, đường danh suối lợi hiểm khôn tìm. (Bảo kính 150.3). Chữ “bới” ở đây đồng nghĩa với chữ “xới”, “cày”. So sánh với câu: khoẻ cày ruộng thánh đà nhiều khóm, được dưỡng sào văn vô số phần. (Nghiễn trung ngưu 254.5)
- Giản Dị Hán Nôm bài bài binh bố trận [Eng: to organize, to arrange]
- Giản Dị Hán Nôm bẩy đòn bẩy [Eng: lever]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bởi ẩm huyết khí chẳng hoà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「擺」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摆 (形声。从手,罢声。本义撇开; 摆脱) 同本义 何当摆俗累,浩荡乘沧溟?--杜甫《桥陵》 又如摆落(摆脱) 排列; 放置 说话时,已摆了茶果子来。--《红楼梦》 又如摆正(摆放端正); 摆八卦阵; 摆酒席 挥手,左右摇动手 …把手一摆,意思是请兄弟在阶沿上坐下。--鲁迅《故事新编》 又如摆手(挥手) 来回或上下地摇动 旋见鸡伸颈摆扑。--《聊斋志异·促织》 天坼地裂,宫殿摆簸。--唐·李朝威《柳毅传》 又如摆尾巴; 摆簸( 摆 bǎi ①安排; 布置把书~到书架上。 ②显示; 炫耀~威风。 ③摇动; 亿摇~不定。 ④悬在细线上能做往复运动的重锤的装置。 ⑤钟表或其他精密仪器上用来控制摆动频率的机械装置。 ⑥长袍、上衣、衬衫等的最下面的部分。又叫下摆。 【摆动数列】一个实数列从第二项起,有些项大于它的前一项,有些项却小于它的前一项。这样的实数列叫做摆动数列。 【摆门面】讲究排场,装饰外表。 【摆平】 ①公平对待。将人打伤; 被打伤。 【摆线】一个动圆沿着一条定直线作纯滚动时,动圆圆周上一点所画出的平面曲线叫摆线或旋轮线。摆线又叫最速下降线,这是因为质点在重力作用下从一点滚到另一点时,沿摆线的路径所花时间最短。 【摆夷】见【傣族】。
Eng
- CC-CEDICT to arrange, to exhibit, to move to and fro, a pendulum
- CC-CEDICT hem (at the bottom of a garment)
other
- Nguồn khác Làm cỏ, có lúc nói biai nhả (Làm cỏ). Đ.N. BIAI. 身𫰇眉堆摆帝快 Thân noọng mì tôi biai đảy khoái (L.S.) Thân phận em đủ đội nên làm cỏ xong nhanh
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 擺 · 襬 · 擺