suō

Pinyin: suō

Tổng quan

Âm Hán Việt:súcTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+11 nét) 𢳔𢴀Không hiện chữ? 㴼䈹𠍊蹜缩Không hiện chữ? Kéo ra. Lôi ra

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuō
Quảng Đôngsuk1
Hán ngữ Trung cổsriuk

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摍suō ⒈抽;引。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤所六切,音縮。【說文】蹴引他。 又【廣韻】抽也。【詩·小雅·成是南箕傳】放乎旦而蒸盡,縮屋而繼之。【釋文】縮又作𢴀。【疏】然薪薪盡,乃抽取屋草,以繼之也。本作𢴀。亦作𢳔。

Thuyết Văn

蹴引也。 从手。宿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蹴猶迫也。古多叚戚爲之。蹴引者、蹴迫而引取之。摍古叚縮爲之。毛詩傳曰。鄰之釐婦。夜曓風雨室壞。趨而至。顔叔子納之。而使執燭。放乎旦而蒸盡。縮屋而繼之。釋文云。縮又作摍、同。按武梁祠堂碑云摍笮是也。戰國策。淖齒管齊之權。縮閔王之筋。縣之廟梁。宿昔而死。亦卽摍字。摍屋、卽左傳所謂抽屋也。 所六切。三部。

【摍】 (súc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 宿 (túc) Phiên thiết: Sở lục thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xúc (Bước xéo gót) dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𢳔 · 𢴀