摓
Pinyin: féng
Tổng quan
rộng may vá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | féng |
|---|---|
| Quảng Đông | fung4 |
| Nhật Bản | NUU |
| Chú âm | ㄆㄣˇ |
| Phản thiết | 符風切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vùng vẫy vùng [Eng: to thrash about, to struggle]
- Bảng Tra Chữ Nôm bòng đèo bòng [Eng: be burdened with]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vùng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bòng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bòng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用線織補衣服。同「縫」。《集韻.平聲.鍾韻》:「縫,說文:『以鍼紩衣也。』亦作摓。」 2.奉上。同「捀」。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「夫摓策定數,灼龜觀兆,變化無窮,是以擇賢而用占焉,可謂聖人重事者乎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摓féng 1.同"缝"。以针线连缀。 2.同"逢"。大。参见"摓衣"﹑"摓掖"。 3.两手托物。参见"摓策"。 4.同"夆"。闪烁。
Eng
- CC-CEDICT wide|to sew
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】符容切,音逢。與縫同。以鍼紩衣也。 又與逢通。【莊子·盜跖篇】摓衣淺帶。【註】逢掖大衣也。 又與捀通。奉也。【史記·龜箂傳】摓策定數,灼龜觀兆。【註】摓謂兩手執著,分而扐之。 又【集韻】符風切【正韻】符中切,𠀤音馮。亦與縫同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư