摕
Pinyin: dì
Tổng quan
(Cant.) to hit Âm Hán Việt:đếTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+11 nét)Hình thái:⿰⺘帶Nét bút:一丨一一ノ丨丨一フ丶フ丨フ丨Thương Hiệt: QKPB (手大心月)Unicode:U+6455Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 摭椞𢰂𰔇Không hiện chữ? 㦅𥛣𤨮𤠹滯掃掃Không hiện chữ? Bắt lấy. Túm lấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dì |
|---|---|
| Quảng Đông | dai3 |
| Hán ngữ Trung cổ | deh |
| Phản thiết | 陀沒切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摕dì 1.撮取;捎取。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都計切【集韻】丁計切,𠀤音帝。【說文】撮取也。或作𢰂。 又【唐韻】特計切【集韻】大計切,𠀤音第。又【集韻】當蓋切,音帶。義𠀤同。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒結切,音迭。捎取也。【張衡·西京賦】超殊榛摕飛鼯。 又【集韻】陀沒切,音突。擊也。 又【集韻】拓,古作摕。註見五畫。
Thuyết Văn
撮取也。 从手。帶聲。讀若詩曰螮蝀在東。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂撮而取之。亦蒙三指撮言也。有司徹。乃摭于魚腊俎。俎釋三个。其餘皆取之。古文摭爲摕。儀禮宋本、嘉靖本、單行疏本、釋文宋本皆如是。俗本作今文摭爲揲者、非也。凡言撮者皆謂少取。禮經依古文爲是。西京賦。摕飛鼯。亦謂撮取。薛解云。捎取之也。文賦。意徘徊而不能揥。揥當是摕之誤。今俗語云捎帶者、當作摕。 謂讀若螮也。都計切。十五部。經典釋文之舌切。李善大結切。
【摕】 (đai ⟨đế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 帶 (đai) Phiên thiết: Đô kế thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: toát (Dúm) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 梊 · 𢰂 · 梊 · 𰔇