摙
Tổng quan
vận chuyển dời đi mang theo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lin2 |
|---|---|
| Chú âm | ㄌㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lienh |
| Phản thiết | 力展切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT to transport|to remove to take
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力展切,音輦。負擔也,擔運物也。【南史·何遠傳】爲武昌太守,以錢買井水,不受錢者,摙水還之。【埤雅】果臝摙泥作房,如倂竹管。 又【正韻】通作輦。 又【唐韻】【集韻】𠀤連彥切,聯去聲。按也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫽁