chēng

Pinyin: chēng

Tổng quan

Âm Hán Việt:đườngTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+11 nét)Hình thái:⿰⺘堂Nét bút:一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一Thương Hiệt: QFBG (手火月土)Unicode:U+645AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) to pull open (a drawer) Âm Nhật (onyomi):トウ (tō),チョウ (chō)Âm Nhật (kunyomi):と.める (to.meru)Âm Quảng Đông:tong3 撑𢻒Không hiện chữ? 𤨠漟憆㑽𢴤隚蹚Không hiện chữ? Đụng vào. Va chạm vào

摚突

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēng
Quảng Đôngtong3
Nhật BảnTOMERU
Phản thiết徒郞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摚chēng 1.支撑;抵挡;遮挡。 2.指撑船。 3.接触;推。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】徒郞切,音唐。【博雅】距也。又除庚切,音棖。義同。或作䟫。又作蹚。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn