摞
Pinyin: luò
Tổng quan
chất đống xếp chồng một đống một chồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luò |
|---|---|
| Quảng Đông | lo3 |
| Hàn Quốc | 라 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lua |
| Phản thiết | 落戈切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摞〈动〉 通常指整齐地堆积或堆起 摆或放置成堆或好像成堆 摞 〈量〉 常为排列得整齐有序的叠堆 堆在一起的或逐个叠放的大量东西 摞luò ⒈将东西重叠的放把书~起放。 ⒉重叠放着的东西瓦~。 摞lèi 1.见"摞台"。
Eng
- CC-CEDICT to pile up|to stack|a pile|a stack
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】落戈切【集韻】盧戈切,𠀤音螺。理也。【後漢·輿服志】古者有冠無幘,秦爲絳袙,其後稍稍作顏題。漢興續其顏,却摞之,施巾連題,却覆之。 又【唐韻】魯過切【集韻】盧臥切,𠀤螺去聲。義同。或作挼。 又【韻會】【正韻】𠀤郞佐切,羅去聲。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢴱