zǒng tổng

Hán Việt: tổng · Pinyin: zǒng

Tổng quan

Tục dùng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǒng
Hán Việttổng
Quảng Đôngpai1
Mân Namtsáng
Nhật BảnSUBETE
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcungx
Phản thiết作孔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tổng} [總].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「總」。《集韻.上聲.董韻》:「總,《說文》:聚束也;一曰皆也。或從手,古作摠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摠 zóng 同"总"。

Eng

  • CC-CEDICT general|in every case|to hold

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】作孔切【集韻】【韻會】祖動切,𠀤與總同。本作𢭇。【玉篇】將領也,合也。【廣韻】聚束也,皆也,衆也。 又【六書故】兼持也。【禮·樂記】冕而摠千。 又結也。【屈原·離騷】摠余轡乎扶桑。或作揔。互見揔字註。俗作捴摠,非。摠字从囙作。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 捴 · 揔 · 㧾 · 𢭇 · 𢰾 · 𢵃 · 𢷝 · 捴 · 揔 · 搃 · 總 · 𢰾