摡
Nôm khơi
Nôm: khơi
Tổng quan
cấy cấy lúa, cầy cấy [Eng: to transplant rice seedlings
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | cấy |
|---|---|
| Quảng Đông | goi3 |
| Nhật Bản | ARAU |
| Hán ngữ Trung cổ | hioih |
| Phản thiết | 許旣切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm gáy gà gáy [Eng: cock-crow]
- Giản Dị Hán Nôm gãi gãi đầu gãi tai; gãi lưng [Eng: to scratch one's head; to scratch one's back]
- Giản Dị Hán Nôm gài gài bẫy; gài cửa [Eng: to set a trap; to bolt a door]
- Giản Dị Hán Nôm khơi khơi sông (đào vét để thông dòng nước) [Eng: to dig river]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giầy [Eng: to irrigate; to flood water flowing; to scour]
- Bảng Tra Chữ Nôm cấy cấy lúa, cầy cấy [Eng: to transplant rice seedlings; to farm]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cấy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古代切【集韻】【韻會】居代切,𠀤音槩。【說文】滌也。【詩·檜風·漑之釜鬵箋註】漑,本又作摡。古愛反。【周禮·天官·世婦】帥女官,而濯摡爲齍盛。【註】摡,拭也。【儀禮·少牢饋食禮】雍人摡鼎匕俎于雍爨,廩人摡甑甗匕與敦于廩爨。通作漑。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤許旣切,音餼。【博雅】取也。一曰拭也。或作𢪑。
Thuyết Văn
滌也。 从手。旣聲。 詩曰。摡之釡鬵。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
滌者、洒也。洒先禮切。詩。摡之釡鬵。傳曰。摡、滌也。今本作溉者、非。凡周禮、禮經摡字本皆从手。釋文不誤。而俗本多譌。 古代切。古音在十五部。 匪風文。
【摡】(giầy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 旣 (kí) Phiên thiết: 先禮切 → tiên + lễ Nghĩa: 滌 vậy。 từ thủ (tay)。旣 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。摡 chi (của) 釡鬵。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢪑 · 𢷽 · 溉 · 溉