摮
Tổng quan
(văn học) đánh tấn công đập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ngou4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Phản thiết | 五勞切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (archaic) to hit; to strike; to smite
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五勞切【集韻】【韻會】【正韻】牛刀切,𠀤音敖。擊也。【公羊傳·宣六年】膳宰熊蹯不孰,公怒,以斗摮而殺之。 又【集韻】【韻會】𠀤丘交切。與敲同。橫撾也。或作搞。 又【集韻】牛交切,音䃝。亦擊也。與𢿲同。 考證:〔【公羊傳·宣二年】膳宰熊蹯不孰。〕 謹照原文二年改六年。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢳆 · 𢶗 · 𢳆