摱
Tổng quan
mượn vay mượn, mượn tiền [Eng: to borrow, to loan money]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | maan1 |
|---|---|
| Phản thiết | 莫晏切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mượn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mượn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mượn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】模元切,音樠。引也。 又莫晏切,音慢。擊也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢶔