Tổng quan

đập

摷1. · 摷2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngziu6
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổcrau
Phản thiết郞刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT to knock|strike

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤子小切,音勦。【說文】拘擊也。或作㩰。 又【唐韻】側交切【集韻】莊交切,𠀤音罺。義同。 又【唐韻】落蕭切【集韻】憐蕭切,𠀤音聊。義同。又動作也。 又【唐韻】【韻會】楚交切【集韻】初交切,𠀤與鈔抄同。取也。【張衡·東京賦】摷昆聊。 又【集韻】郞刀切,音勞。義同。本从巢作摷。

Thuyết Văn

拘擊也。 从手。巢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

拘止而擊之也。集韵、類篇作擊也。拘也。非是。又謂此卽鈔之別體。亦非許意也。以下十七篆皆言擊、而冣後釋擊曰扑也。許書文法往往如是。 子小切。廣韵作𦾱。楚交切。二部。漢書。命摷絕而不長。叚摷爲剿也。

【摷】 (rào ⟨sào|tiễu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 巢 (sào) Phiên thiết: Tử tiểu thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: câu (Bắt. Như {bị câu} [被) kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㩰