qiān

Pinyin: qiān

Tổng quan

Âm Hán Việt:khanh,khinh,khiênTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+11 nét) (Cant.) to knock, hit 挳牽𰓱Không hiện chữ? 𤠿𣻹慳𧜶𦸃Không hiện chữ? Dùng tay mà lắc. Lay động — Một âm là Khiên. xoay đầu, đảo đầu Dẫn dắt. Kéo đi — Một âm là Khanh

摼1. · 摼2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Quảng Đônghang1
Hán ngữ Trung cổkhreng
Phản thiết丘耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摼qiān 1.同"牵"。 2.钳。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】口莖切【集韻】丘耕切,𠀤音鏗。【說文】擣頭也。【廣韻】撞也。或作挳。 又【集韻】苦杏切,鏗上聲。義同。 又輕煙切。古牽字。引前也。【揚雄·校獵賦】摼象犀。【註】扼也。餘詳牛部七畫。

Thuyết Văn

擣頭也。 从手。堅聲。讀若論語鏗尒舍琴而作。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。撞也。 讀若二字衍文也。尒大徐作爾。琴大徐作瑟。今皆正。舊抄繫傳本作琴。論語先進篇釋文曰。鏗苦耕反。投琴聲。是則陸氏論語本作舍琴而作。下文、云本今作瑟者、後人所增語。廣韵曰。㧶、琴聲。口莖切。玉篇曰。㧶口耕切。琴聲。引論語㧶爾舍琴而作。㧶葢摼之異體。大徐摼口莖切。按堅聲古音在十二部。

【摼】 (khiêng ⟨ken⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 堅 (kiên) Phiên thiết: Khẩu hành thiết Thượng tự: 口 (khẩu) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đảo (Giã) đầu (Bộ đầu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 挳 · 𢴡 · 挳 · 𰓱