摾
Pinyin: jiàng
Tổng quan
Âm Hán Việt:cươngTổng nét: 15Bộ:thủ 手(+12 nét)Hình thái:⿰⺘强Nét bút:一丨一フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶Thương Hiệt: XQNRI (重手弓口戈)Unicode:U+647EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 弶Không hiện chữ? 摾漒𫄶𠎦Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàng |
|---|---|
| Quảng Đông | koeng5 |
| Phản thiết | 其亮切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摾jiàng ⒈古同??”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】其亮切,强去聲。同弶。【字林】施罟於道也。一曰以弓罥鳥獸也。【廣韻】張取獸也。摾字从強作。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn