piē

Pinyin: piē

Tổng quan

biến thể của 撇[pie1]

撆缺 · 彯撆 · 排撆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiē
Quảng Đôngpit3
Mân Nampih
Chú âmㄆㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổphet
Phản thiết必弊切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「撇」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撆piē ⒈古同撇”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 撇[pie1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】芳滅切【集韻】匹滅切,𠀤音潎。【說文】別也。一曰擊也。 又【唐韻】普蔑切【集韻】【韻會】【正韻】匹蔑切,𠀤音瞥。讀若片入聲。小擊也。又略也,引也,拂也。【蔡邕·篆勢】揚波振撆。 又【集韻】或作蔽。【史記·荆軻傳】跪而弊席。亦作撇。 又【正韻】必弊切,音閉。義同。 又【集韻】蒲結切,音蹩。讀若敝入聲。拭也。

Thuyết Văn

飾也。 从手。敝聲。 一曰擊也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作別也。不可通。今正。文選洞簫賦注引撆、飾也。飾者、㕞也。見巾部。飾者、今之拭字。葢一本作㕞。其義一也。而字形一譌爲刷。再譌遂爲別矣。此攷覈者所宐知也。拭與拂義略同。蔡邕篆勢曰。揚波振撆。文選。撇波而濟。撇同撆。又史記荆軻傳跪而蔽席、孟荀傳襒席皆謂拭席。皆撆之異體也。 芳滅切。十五部。 此別一義。韵會作擊也。一曰拂也。拂卽飾。易其先後耳。

【撆】 (biết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: Phương diệt thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 滅 (diệt) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy Một thuyết khác: 擊也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 撇 · 撇