撌
Pinyin: guì
Tổng quan
Âm Hán Việt:quỹTổng nét: 15Bộ:thủ 手(+12 nét)Hình thái:⿰⺘貴Nét bút:一丨一丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: QLMC (手中一金)Unicode:U+648CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𰔋Không hiện chữ? 𤡱璝潰憒Không hiện chữ? Bỏ đi, không dùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Quảng Đông | gwai6 |
| Phản thiết | 求位切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撌guì 1.排除。 2.通"韜"。折。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】丘愧切,音喟。㩜也。【淮南子·要略篇】禹燒不暇撌。 又求位切,音匱。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𰔋