guàng

Pinyin: guàng

Tổng quan

Âm Hán Việt:hoành,khoác,khoách,khoáng,khoắc,khuếch,quángTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+11 nét) 擴橫Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàng
Quảng Đônggwong3
Hán ngữ Trung cổghuang
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撗guàng 1.扩充。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】古曠切,光去聲。充也。或作擴。通作橫。樂記云:橫以立武,是也。 又胡光切,音黃。【爾雅·釋草】傳撗目。【註】一名結縷。俗呼鼓箏草。 又【正字通】音義同擴。宜讀若廓。

Tự hình

  • Khải thư