niǎn niên

Hán Việt: niên · Pinyin: niǎn

Tổng quan

chơi khăm hoặc đùa giỡn tinh tế tuyệt đẹp (tiếng Quảng Đông)

撚線 · 撚1. · 撚2. · 撚條繩子 · 撚燈如來 · 撚燈樹記 · 撚子 · 撚巴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎn
Hán Việtniên
Quảng Đôngjin4
Mân Namlián
Nhật BảnNEN
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnenx
Phản thiết乃殄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cầm, xoe, gảy, xéo, dẫm. Cũng đọc là chữ {niễn}. $ Ta quen đọc là chữ {nhiên}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手指捏取、夾取。如:「撚花」、「撚香」。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「有女郎攜婢,撚梅花一枝。」 2.握、拿。唐.杜牧〈重送〉詩:「手撚金僕姑,腰懸玉轆轤。」《水滸傳》第六回:「那漢撚著朴刀來鬥和尚。」 3.用手指揉搓。唐.韓偓〈詠手〉詩:「背人細撚垂臙鬢,向鏡輕勻襯臉霞。」 4.蹈蹂、踐踏。《淮南子.兵略》:「前後不相撚,左右不相干。」 5.驅逐、驅趕。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「魯公子聽小姐縊死,還道是做成的圈套,撚他出門。」 6.一種彈奏琵琶的手法。揉弄、撥弄。唐.白居易〈琵琶行〉:「輕攏慢撚抹復挑,初為霓裳後六么。」清.孔…

Eng

  • CC-CEDICT to play tricks on or toy with|delicate|exquisite (Cantonese)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤乃殄切,音涊。讀若年上聲。【說文】執也。【廣韻】以手撚物也。【白居易·琵琶行】輕攏慢撚撥復挑。 又【說文】一曰蹂也。【淮南子·兵略訓】前後不相撚,左右不相干。 又從也。【汲冢周書】後動撚之。 又【揚子·方言】撚未續也。或作捵。【正字通】撚有平上二音。

Thuyết Văn

𡙕也。 从手。然聲。 一曰厹也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

執者、捕罪人也。引申爲凡持取之偁。廣韵曰。撚者、以手撚物也。 乃殄切。十四部。 蹂者、獸足蹂地也。

【撚】 (niên ⟨niễn|nhiên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 然 (nhiên) Phiên thiết: Nãi điễn thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 殄 (điễn) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: niễn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𡙕 vậy Một thuyết khác: 厹也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢲳