撠
Pinyin: jǐ
Tổng quan
Âm Hán Việt:kíchTổng nét: 15Bộ:thủ 手(+12 nét)Hình thái:⿰⺘戟Nét bút:一丨一一丨丨フ一一一丨一フノ丶Thương Hiệt: QJJI (手十十戈)Unicode:U+64A0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:gik1 戟Không hiện chữ? 𢴿潮𦻝𢢅潮Không hiện chữ? Nắm giữ người khác để áp chế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | gik1 |
| Mân Nam | giah |
| Hán ngữ Trung cổ | kiek |
| Phản thiết | 訖逆切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撠jǐ 1.抓住;握持。参见"撠掖"﹑"搏撠"。 2.着,接触。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】几劇切【集韻】【韻會】【正韻】訖逆切,𠀤音戟。挶持也。【史記·孫子傳】救鬬者不搏撠。【註】當善撝解之,無以手助相搏撠。【揚雄·解難】撠膠葛,騰九閎。通作戟。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪮮