撡
thao
Hán Việt: thao
Tổng quan
biến thể cũ của 操[cao1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thao |
|---|---|
| Quảng Đông | cou1 |
| Nhật Bản | MISAO |
| Chú âm | ㄘㄠˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thao} [操].;
Eng
- CC-CEDICT old variant of 操[cao1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
俗摻字。一曰俗操字。【戰國策】荆軻持匕首揕之,秦王驚,自引而起,拔劒,劒長撡其室。【註】撡與操同。別詳摻操兩字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 操