撳
Nôm khấm
Pinyin: qìn · Nôm: khấm
Tổng quan
nhấn (bằng tay hoặc ngón tay)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qìn |
|---|---|
| Hán Việt | khấm |
| Âm Nôm | khẩm |
| Quảng Đông | gam6 |
| Nhật Bản | OSAERU |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khimh |
| Phản thiết | 丘禁切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đè mạnh
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khấm khấm khá [Eng: be better off]
- Giản Dị Hán Nôm khẩm tốn rất khẩm (nhiều) [Eng: numerous]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用手按。如:「撳門鈴」、「將人撳倒在地」。《老殘遊記》第一○回:「勝姑將小鈴取出,左手撳了四個,右手撳了三個。」
Eng
- CC-CEDICT to press (with one's hand or finger)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】丘禁切,欽去聲。按也。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 搇 · 𢵡 · 揿 · 搇 · 撳 · 揿 · 搇 · 撳 · 揿