撴
Pinyin: dūn
Tổng quan
Âm Hán Việt:đônTổng nét: 15Bộ:thủ 手(+12 nét)Hình thái:⿰⺘敦Nét bút:一丨一丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶Thương Hiệt: QYDK (手卜木大)Unicode:U+64B4Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp to jolt; to thump 撉Không hiện chữ? 獤潡憞𧝋𠎄蹾Không hiện chữ? tóm lấy, túm lấy (đph) Túm lấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dūn |
|---|---|
| Quảng Đông | dan3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撴dūn 1.重重地往下放。 2.方言。揪住。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư