撽
Pinyin: qiào
Tổng quan
đánh bằng gậy đánh từ bên cạnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiào |
|---|---|
| Quảng Đông | gik1 |
| Nhật Bản | TATAKU |
| Chú âm | ㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kheuh |
| Phản thiết | 吉歷切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 從旁擊打。《莊子.至樂》:「莊子之楚,見空髑髏,髐然有形,撽以馬捶,因而問之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撽qiào 1.敲击;旁击。 2.驱使。
Eng
- CC-CEDICT to beat with a stick|to hit from the side
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤吉歷切。同擊。 又【集韻】口敎切,敲去聲。義同。【莊子·至樂篇】撽以馬捶。【註】擊也。 又堅堯切,音驍。遮也,與邀同。一說𢶡字變體。本从敫。敫字从攴作。又𢵿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢵿 · 𢶡 · 擊