nǎng

Pinyin: nǎng

Tổng quan

to ward off; to stab, prick Âm Hán Việt:nãngTổng nét: 16Bộ:thủ 手(+13 nét)Hình thái:⿰⺘農Nét bút:一丨一丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶Thương Hiệt: QTWV (手廿田女)Unicode:U+64C3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 搑攮𫼮Không hiện chữ? 㺜禯濃憹Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnǎng
Quảng Đôngnong5
Hán ngữ Trung cổnrungx
Phản thiết匿講切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擃nǎng 1.冲撞。 2.刺。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】匿講切,搦上聲。撞也,刺也。或作搑。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 搑 · 搑 · 攮 · 𫼮 · 攮