擉
Pinyin: chù
Tổng quan
đâm xuyên phá vỡ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chù |
|---|---|
| Quảng Đông | cok3 |
| Mân Nam | tia̍k |
| Nhật Bản | SASU |
| Hàn Quốc | 착 |
| Chú âm | ㄔㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chruk |
| Phản thiết | 側角切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 刺。《莊子.則陽》:「冬則擉鱉於江,夏則休乎山樊。」唐.韓愈〈祭鱷魚文〉:「罔繩擉刃,以除蟲蛇惡物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擉chuò 1.戳,刺。
Eng
- CC-CEDICT to pierce|to break through
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤測角切,音齪。與簎同。刺取龞蜃也。【莊子·則陽篇】冬則擉龞於江。【韓愈·祭鱷魚文】罔繩擉刃,以除蟲蛇惡物。或作捒。又作捔。 又【唐韻】【集韻】𠀤敕角切,音㪬。亦與簎同。 又【集韻】側角切,音捉。又殊玉切,音蜀。又樞玉切,音觸。義𠀤同。 又株玉切,音斸。【莊子·擉龞註】徐邈讀。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧣫