擕
huề
Hán Việt: huề
Tổng quan
biến thể cũ của 攜 携[xie2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | huề |
|---|---|
| Quảng Đông | kwai4 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 휴 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {huề} [攜].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「攜」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 攜|携[xie2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
與㩗同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 携