擪
áp
Hán Việt: áp
Tổng quan
Đè, nắn, bịt. Lấy một ngón tay ấn vào gọi là {áp}.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | áp |
|---|---|
| Quảng Đông | jip3 |
| Nhật Bản | OSAERU |
| Hán ngữ Trung cổ | qjemx |
| Phản thiết | 於琰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đè, nắn, bịt. Lấy một ngón tay ấn vào gọi là {áp}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「擫」的異體字。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】於葉切【集韻】【韻會】益涉切,𠀤音靨。讀若厭入聲。【說文】一指按也。【莊子·外物篇】擪其顪。【元稹·連昌宮辭】李謩擪笛傍宮牆。 又【正韻】弋涉切,音葉。義同。 又【集韻】託協切,音帖。又諾協切,音敜。或作壓。義𠀤同。 又乙甲切,音壓。亦按也。 又【唐韻】【集韻】𠀤於琰切,音黶。持也。亦作擫。古文通厭。
Thuyết Văn
一指按也。 从手。厭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
洞簫賦。挹抐㩎㩶。李注。言中制也。莊子。外物擪其噦。一作壓。南都賦。彈琴擫籥。李注引說文。按㩎、擫皆同擪。 於協切。七部。
【擪】(áp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 厭 (ướm) Phiên thiết: 於協切 → ư + hiếp Nghĩa: 一指按 vậy。 từ thủ (tay)。厭 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰓙