Tổng quan

láp liếm láp [Eng: to seek profit]

擸唆 · 拉擸 · 菈擸 · 蹋擸 · 蹹擸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglaap3
Mân Nam
Chú âmㄌㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổlap
Phản thiết力盍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT to hold, to grasp|to hold the hair|to pull at

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】良涉切【集韻】【韻會】【正韻】力涉切,𠀤音獵。【說文】理持也。【儀禮·聘禮】尚擸坐啐醴。【崔駰·達旨】無事則躐纓整襟。【註】躐字宜从手。廣雅云:擸,持也。 又【唐韻】盧盍切【集韻】力盍切,𠀤音臘。折也。又破壞聲。【左思·吳都賦】拉擸雷硠。【註】拉擸,木摧傷之聲。或作擖。俗作𢴫。

Thuyết Văn

理持也。 从手。巤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂分理而持之也。 良涉切。八部。

【擸】 (láp ⟨liệp|lắp|xợp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 巤 (liệp) Phiên thiết: Lương thiệp thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lí (Sửa ngọc) trì (Cầm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㧜 · 𢴫 · 㧜