攂
Pinyin: mēng
Tổng quan
đánh (biến thể cũ của 擂[lei2])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mēng |
|---|---|
| Quảng Đông | leoi4 |
| Hàn Quốc | 뢰 |
| Chú âm | ㄇㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | luaih |
| Phản thiết | 盧對切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「擂」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攂mēng ⒈古同掹”。
Eng
- CC-CEDICT to beat (old variant of 擂[lei2])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤盧對切,音纇。急擊鼓也。或作𢺢。 又轉石也。【唐書·李光弼傳】徹民屋爲攂石車,車二百人挽之。石所及,輒數十人。 又【集韻】盧回切,音雷。硏物也。與𢺢同。【玉篇】【韻會】別作擂。見擂字註。
Tự hình
- Khải thư