攊
Pinyin: yé
Tổng quan
Âm Hán Việt:lịchTổng nét: 19Bộ:thủ 手(+16 nét)Hình thái:⿰⺘歷Nét bút:一丨一一ノノ一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨一丨一Thương Hiệt: QMDM (手一木一)Unicode:U+650AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 擽Không hiện chữ? 䍽㺡𢤩瓑瀝䍥𨊛𨇗𧞿𥷒儮𠫌Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yé |
|---|---|
| Quảng Đông | lik6 |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | 력 |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Phản thiết | 郞敵切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vạch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lách Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lách Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攊yé 1.见"攊?"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】郞擊切【集韻】郞敵切,𠀤音歷。擊也。與擽同。
Tự hình
- Khải thư