攌
Pinyin: huǎn
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoànTổng nét: 19Bộ:thủ 手(+16 nét) Âm Quảng Đông:waan6 𨯬Không hiện chữ? Giam giữ. Trói buộc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | waan6 |
| Phản thiết | 戸版切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攌huǎn 1.大木栅。引申指拘系,束缚。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】戸版切【韻會】合版切,𠀤音睅。讀若環上聲。木柵也。【史記·賈誼服賦】拘士繫俗兮,攌如囚拘。 又【正韻】烏版切,音綰。義同。 又【正字通】拘繫也。獄名圜土,使囚不得越出。攌與圜通。
Tự hình
- Khải thư