Tổng quan

Âm Hán Việt:la,lôTổng nét: 19Bộ:thủ 手(+16 nét)Hình thái:⿰⺘盧Nét bút:一丨一丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一Thương Hiệt: QYPT (手卜心廿)Unicode:U+650EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 攞𢫘Không hiện chữ? 𢥈瓐獹瀘Không hiện chữ? xưa dùng như chữ 攞 1. cầm, giữ, nắm lại2. giương lên3. thu lại

攎不于伦 · 攎非其伦 · 捗攎 · 窥攎 · 龍攎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglou4
Hán ngữ Trung cổlo
Phản thiết龍都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lư lắc lư

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛乎切【集韻】龍都切,𠀤音盧。【說文】拏持也。 又【揚子·方言】張也。一曰引也。斂也。 又【集韻】魯故切,音路。捗攎,收斂也。或誤作攄。 又良何切,音羅。揀也。與攞同。

Thuyết Văn

拏持也。 从手。盧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

拏各本作挐。誤。廣韵攎下云。攎、斂。 洛乎切。五部。

【攎】 (lựa ⟨lư|lô|rờ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 盧 (lư) Phiên thiết: Lạc hồ thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 乎 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: noa (Dắt dẫn.) trì (Cầm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢫘