攐
Pinyin: jié
Tổng quan
biến thể của 褰, vén gấu quần nhấc váy lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Quảng Đông | hin1 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | khien |
| Phản thiết | 丘言切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攐jié ⒈古同截”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 褰, to hold up the hem of clothes|to lift up the skirts
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去虔切【集韻】【韻會】丘虔切,𠀤音愆。【說文】摳衣也。○按《詩》:褰裳涉溱。从褰爲正。 又【集韻】丘言切,音㨜。義同。
Thuyết Văn
摳衣也。 从手。褰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
高注淮南曰。攐、縮也。按詩言褰裳、當作此篆。褰訓絝、非其義也。亦有作騫者。謂𧇾其下體之衣。較作褰爲長。 按此𥯤與㩃篆別者、以从衣也。當云从手衣、寒省聲。會意兼形聲。去虔切。十四部。
【攐】(khiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 褰 (khiên) Phiên thiết: 去虔切 → khứ + kiền Nghĩa: 摳衣 vậy。 từ thủ (tay)。褰 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư