qiān

Pinyin: qiān

Tổng quan

biến thể của 搴[qian1], nắm bắt

攓取 · 攓性 · 攓掇 · 攓撅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Quảng Đônghin1
Nhật BảnTORU
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Phản thiết丘虔切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攓qiān 1.拔取,取。 2.用手提起。 3.简慢。 4.见"攓撅"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 搴[qian1], to seize

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤丘虔切。與搴同。詳搴字註。【蘇軾·攓雲篇序】雲氣自山中來,以手掇,開籠收其中,歸家雲盈籠,開而放之,作攓雲篇。 又【正韻】苦堅切。義同。 又【集韻】九件切,音蹇。與㩃同。【揚子·方言】取也。南楚曰攓。【列子·天瑞篇】攓蓬而指。

Tự hình

  • Khải thư