xiān

Pinyin: xiān

Tổng quan

sắm sắm sanh [Eng: go shopping, shop]

攕攕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Quảng Đôngcim1
Mân Namtshiam
Hán ngữ Trung cổsrem
Phản thiết思廉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiêm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắm Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 纖細柔美。通「纖」、「孅」。《說文解字.手部》:「攕,好手貌。《詩》曰:『攕攕女手。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攕xiān 1.手纤细貌。 2.削。 3.通"櫼"。楔子。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所咸切【集韻】【韻會】師咸切,𠀤音毿。讀與衫近。【說文】好手貌。引《詩》:攕攕女手。今文作摻。又或作揱。 又【集韻】【韻會】𠀤思廉切,音纖。與摻同。 又【揚子·方言】攕攕,白貌。 又【集韻】將廉切,音尖。拭也。同㡨。

Thuyết Văn

好手皃。 从手。韱聲。 詩曰。攕攕女手。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魏風葛屨曰。摻摻女手。可以縫裳。傳曰。摻摻猶纖纖也。漢人言手之好曰纖纖。如古詩云。纖纖擢素手。傳以今喻古故曰猶。其字本作攕。俗改爲摻。非是。遵大路傳曰。摻、擥也。是摻字自有本義。孔氏正義引說文。摻、參此音反聲、訓爲斂。操、喿七遙反聲、訓爲奉也。是唐初說文確有摻字之證。自淺人摻操不分而奪摻篆。亦猶鼏不分而奪篆、袀袗不分而奪袀篆也。知摻之有本義、則知用爲攕字之非矣。 所咸切。七部。

【攕】 (tiêm ⟨sắm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 韱 (tiêm) Phiên thiết: Sở hàm thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: siêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hảo (Tốt) thủ (Tay.) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㩥