jùn quấn

Hán Việt: quấn · Pinyin: jùn

Tổng quan

biến thể cũ của 捃[jun4]

掊攟 · 收攟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjùn
Hán Việtquấn
Quảng Đônggwan3
Nhật BảnKUN
Chú âmㄇㄟˊ
Phản thiết居運切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {quấn} [捃].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「捃」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攟jùn ⒈古同捃”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 捃[jun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舉蘊切,君上聲。【博雅】取也,或作捃。 又【廣韻】【集韻】【韻會】俱運切【正韻】居運切,𠀤與攈同。【魯語】收攟而烝,納要也。【唐書·柳璟傳】按宗正諜,撰永泰新譜,詔璟攟摭永泰後事,綴成之。

Tự hình

  • Khải thư