Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:lệTổng nét: 24Bộ:thủ 手(+21 nét) 𢥾㒩𧅮Không hiện chữ? Chia đôi ra. Phân chia ra

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônglai5
Phản thiết逐而反
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 雲氣旋轉的樣子。《荀子.賦》:「忽兮其極之遠也,攭兮其相逐而反也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攭lì 1.云气旋转貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】【正韻】𠀤魯果切,音裸。無毛羽貌。【荀子·賦篇】攭攭兮其狀,屢化如神。或作㒩。 又【正韻】力霽切,音例。分判也。【荀子·賦篇】攭兮其相逐而反也。【註】與劙同。言雲或分散,相逐而還於山。 考證:〔【荀子·賦論篇】攭攭兮其狀,屢化如神。又【荀子·賦論篇】攭兮其相逐而反也。〕 謹照原書兩賦論篇𠀤省論字。

Tự hình

  • Khải thư